Quảng cáo

Mã trường: BMU

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Buôn Ma Thuột năm 2020: 

Stt

Trình độ đào tạo

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Theo xét KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

Tổ hợp môn

Môn chính

1.

Đại học

7720101

Y khoa

120

30

A02

Sinh

B00

Sinh

B08

Sinh

2.

Đại học

7720201

Dược học

100

100

A00

Hóa

B00

Hóa

D07

Hóa

3.

Đại học

7720301

Điều dưỡng

25

25

A02

Sinh

B00

Sinh

B08

Sinh

4.

Đại học

7720701

Y tế công cộng

25

25

A02

Sinh

B00

Sinh

B08

Sinh

Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

 

Mã trường

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Môn chính

Điểm lệch tổ hợp xét tuyển

 

BMU

 

 

 

7720101

Y khoa

1. B00 (Toán, Sinh, Hóa)

2. A02 (Toán, Sinh, Lý)

3. B08 (Toán, Sinh, Anh)
4. B34 (Toán, Sinh, Pháp)

150

Môn Sinh

0 điểm

7720201

Dược học

1. A00 (Toán, Hóa. Lý)

2. B00 (Toán, Hóa, Sinh)

3. D07 (Toán, Hóa, Anh)
4. D24 (Toán, Hóa, Pháp)

200

Môn Hóa

0 điểm

7720301

Điều dưỡng

1. B00 (Toán, Sinh, Hóa)

2. A02 (Toán, Sinh, Lý)

3. B08 (Toán, Sinh, Anh)

4. B34 (Toán, Sinh, Pháp)

50

Môn Sinh

0 điểm

7720701

Y tế công cộng

1. B00 (Toán, Sinh, Hóa)

2. A02 (Toán, Sinh, Lý)

3. B08 (Toán, Sinh, Anh)

4. B34 (Toán, Sinh, Pháp)

50

Môn Sinh

0 điểm

 

 

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.